- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ sở; cật lực; hết sức cố gắng
Anh ấy đã cầu xin tôi một cách tha thiết.
khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)
Anh ấy đau khổ cầu xin tôi.
khẩn thiết; nài nỉ; kiên trì (làm điều gì với nhiều nỗ lực)
cương cứng; cứng (dương vật)
khổ sở; cật lực; hết sức cố gắng
Anh ấy đã cầu xin tôi một cách tha thiết.
khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)
Anh ấy đau khổ cầu xin tôi.
khẩn thiết; nài nỉ; kiên trì (làm điều gì với nhiều nỗ lực)
cương cứng; cứng (dương vật)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.