- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh tiếng lừng lẫy; anh danh
Anh ấy có một danh tiếng lẫy lừng.
danh tiếng lẫy lừng; anh danh
Anh ấy có danh tiếng lẫy lừng.
danh tiếng lừng lẫy; anh danh
Anh ấy có một danh tiếng lẫy lừng.
danh tiếng lẫy lừng; anh danh
Anh ấy có danh tiếng lẫy lừng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh tiếng lừng lẫy; anh danh
danh tiếng lừng lẫy; anh danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.