họ Phạm
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yī ge xìng
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中可以学习和模仿的人或事物kěyǐ xuéxí hé mófǎng de rén huò shìwù
Anh ấy là tấm gương và hình mẫu của tôi.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中做事或制作东西的标准形式或样子zuòshì huò zhìzuò dōngxi de biāozhǔn xíngshì huò yàngzi
Đây là một ví dụ rất hay.
ví dụ; trường hợp điển hình
中可以学习或参考的典型事物或情况kěyǐ xuéxí huò cānkǎo de diǎnxíng shìwù huò qíngkuàng
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
họ Phạm
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yī ge xìng
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中可以学习和模仿的人或事物kěyǐ xuéxí hé mófǎng de rén huò shìwù
Anh ấy là tấm gương và hình mẫu của tôi.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中做事或制作东西的标准形式或样子zuòshì huò zhìzuò dōngxi de biāozhǔn xíngshì huò yàngzi
Đây là một ví dụ rất hay.
ví dụ; trường hợp điển hình
中可以学习或参考的典型事物或情况kěyǐ xuéxí huò cānkǎo de diǎnxíng shìwù huò qíngkuàng
Xin hãy cho tôi một ví dụ.