- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
rượu Mao Đài
Rượu Mao Đài là rượu nổi tiếng của Trung Quốc.
thị trấn Mao Đài, huyện Nhân Hoài, tỉnh Quý Châu; rượu Mao Đài
Rượu Mao Đài rất nổi tiếng.
rượu Mao Đài
Rượu Mao Đài là rượu nổi tiếng của Trung Quốc.
thị trấn Mao Đài, huyện Nhân Hoài, tỉnh Quý Châu; rượu Mao Đài
Rượu Mao Đài rất nổi tiếng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
rượu Mao Đài
rượu Mao Đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.