- 艹thảo(cỏ, cây cỏ)
- 人nhân(người)
- 木mộc(cây gỗ)
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trứng trà (trứng luộc với trà và gia vị)
Tôi thích ăn trứng trà.
trứng trà (trứng luộc với trà và gia vị)
Tôi thích ăn trứng trà.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng trà (trứng luộc với trà và gia vị)
trứng trà (trứng luộc với trà và gia vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.