- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)(kế thừa)
Anh ấy thích viết thảo thư.
thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)(kế thừa)
Anh ấy thích viết thảo thư.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)
thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.