- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长很多草的广大平地shēngzhǎng hěnduō cǎo de guǎngdà píngdì
Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广阔平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngkuò píngdì
Trên thảo nguyên có rất nhiều bò và cừu.
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长很多草的广大平地shēngzhǎng hěnduō cǎo de guǎngdà píngdì
Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广阔平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngkuò píngdì
Trên thảo nguyên có rất nhiều bò và cừu.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
thảo nguyên; đồng cỏ
thảo nguyên; đồng cỏ
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广大平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngdà píngdì
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广大平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngdà píngdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.