- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.