- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cẩu thả; qua loa; sơ sài
Anh ấy đã hoàn thành bài tập một cách cẩu thả.
vội vàng; qua loa; cẩu thả
Anh ấy ăn cơm xong một cách vội vàng.
cẩu thả; qua loa; sơ sài
Anh ấy đã hoàn thành bài tập một cách cẩu thả.
vội vàng; qua loa; cẩu thả
Anh ấy ăn cơm xong một cách vội vàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.