- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
gà thả vườn; gà đồng
Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà thả vườn.
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
Con gà mái này rất béo.
nhút nhát; rụt rè; hèn nhát
Anh ấy là một người nhát gan.
gà thả vườn; gà đồng
Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà thả vườn.
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
Con gà mái này rất béo.
nhút nhát; rụt rè; hèn nhát
Anh ấy là một người nhát gan.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà thả vườn; gà đồng
gà thả vườn; gà đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.