- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
núi hoang; núi vắng
Đó là một ngọn núi hoang vắng.
núi hoang; đồi hoang vu
Đó là một ngọn đồi hoang vắng.
núi hoang; núi vắng
Đó là một ngọn núi hoang vắng.
núi hoang; đồi hoang vu
Đó là một ngọn đồi hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi hoang; núi vắng
núi hoang; núi vắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.