- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
đảo hoang
Trên hòn đảo hoang này không có người.
đảo hoang; hoang đảo
Đây là một hòn đảo hoang.
đảo hoang
Trên hòn đảo hoang này không có người.
đảo hoang; hoang đảo
Đây là một hòn đảo hoang.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo hoang
đảo hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.