- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn
Khu vực này thường xuyên xảy ra hạn hán.
hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn
Khu vực này thường xuyên xảy ra hạn hán.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn
hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.