- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
cỏ dại; cỏ hoang
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
cỏ hoang; cỏ dại
Ở đây mọc đầy cỏ dại.
cỏ dại; bãi cỏ hoang
Ở đây có rất nhiều cỏ dại.
cỏ dại; cỏ hoang
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
cỏ hoang; cỏ dại
Ở đây mọc đầy cỏ dại.
cỏ dại; bãi cỏ hoang
Ở đây có rất nhiều cỏ dại.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cỏ dại; cỏ hoang
cỏ dại; cỏ hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.