- 木mộc(cây gỗ)
- 支chi(nhánh, chống đỡ)
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
quả vải; trái vải (Litchi chinensis Sonn.)
Tôi thích ăn vải thiều.
quả vải; trái vải (Litchi chinensis Sonn.)
Tôi thích ăn vải thiều.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
quả vải; trái vải (Litchi chinensis Sonn.)
quả vải; trái vải (Litchi chinensis Sonn.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.