vinh và nhục; vinh nhục
Anh ấy đặt vinh nhục cá nhân ra ngoài.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
vinh và nhục; vinh nhục
Anh ấy đặt vinh nhục cá nhân ra ngoài.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
vinh và nhục; vinh nhục
vinh và nhục; vinh nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.