ánh sáng lờ mờ; le lói
Đèn huỳnh quang.
ánh sáng lờ mờ; le lói
Đèn huỳnh quang rất sáng.
lấp lánh; (của tiếng côn trùng) ri ri
Que phát sáng nhấp nháy trong bóng tối.
ánh sáng huỳnh quang; lập lòe
Đèn huỳnh quang rất sáng.
ánh sáng lân quang; lập lòe
Que phát sáng trong bóng tối.
bối rối; lúng túng
Anh ấy trông rất bối rối.
lấp lánh; phát sáng yếu ớt
Anh ấy bị ánh sáng đèn huỳnh quang làm cho lóa mắt.
sao Hỏa (cổ); ánh sáng lập lòe
ánh sáng lờ mờ; le lói
Đèn huỳnh quang.
ánh sáng lờ mờ; le lói
Đèn huỳnh quang rất sáng.
lấp lánh; (của tiếng côn trùng) ri ri
Que phát sáng nhấp nháy trong bóng tối.
ánh sáng huỳnh quang; lập lòe
Đèn huỳnh quang rất sáng.
ánh sáng lân quang; lập lòe
Que phát sáng trong bóng tối.
bối rối; lúng túng
Anh ấy trông rất bối rối.
lấp lánh; phát sáng yếu ớt
Anh ấy bị ánh sáng đèn huỳnh quang làm cho lóa mắt.
sao Hỏa (cổ); ánh sáng lập lòe