- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
dược thảo; cây thuốc
Loại dược thảo này có thể chữa cảm lạnh.
dược thảo; cây thuốc
Loại dược thảo này có thể chữa cảm lạnh.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
dược thảo; cây thuốc
dược thảo; cây thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.