âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
中用来音译外国名字或词语的音yònglái yīnyì wàiguó míngzi huò cíyǔ de yīn
Shakespeare là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
中一种昆虫,形状像蝗虫,会发出声音yī zhǒng kūnchóng, xíngzhuàng xiàng huángchóng, huì fāchū shēngyīn
Sa là một loại côn trùng.
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
中一种长叶子的草本植物yī zhǒng zhǎng yèzi de cǎoběn zhíwù
âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
中用来音译外国名字或词语的音yònglái yīnyì wàiguó míngzi huò cíyǔ de yīn
Shakespeare là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
中一种昆虫,形状像蝗虫,会发出声音yī zhǒng kūnchóng, xíngzhuàng xiàng huángchóng, huì fāchū shēngyīn
Sa là một loại côn trùng.
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
中一种长叶子的草本植物yī zhǒng zhǎng yèzi de cǎoběn zhíwù
âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.