- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Claude Monet (họa sĩ người Pháp)
Claude Monet (họa sĩ người Pháp)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Claude Monet (họa sĩ người Pháp)
Claude Monet (họa sĩ người Pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.