- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
thân thiết; tâm đầu ý hợp
Họ là bạn bè thân thiết.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Họ là bạn thân thiết.
thân thiết; tâm đầu ý hợp
Họ là bạn bè thân thiết.
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Họ là bạn thân thiết.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
thân thiết; tâm đầu ý hợp
thân thiết; tâm đầu ý hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.