- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
中表示疑问或推测,意思是难道、莫不是biǎoshì yíwèn huò tuīcè, yìsi shì nándào、mòbúshì
Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
中表示推测或疑问,用来询问是否如此biǎoshì tuīcè huò yíwèn, yònglái xunwèn shìfǒu rúcǐ
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
中表示疑问或推测,意思是难道、莫不是biǎoshì yíwèn huò tuīcè, yìsi shì nándào、mòbúshì
Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
中表示推测或疑问,用来询问是否如此biǎoshì tuīcè huò yíwèn, yònglái xunwèn shìfǒu rúcǐ
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
chẳng lẽ; lẽ nào; hay là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.