- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài sen; tòa sen
Phật tổ ngồi trên đài sen.
đài sen; tòa sen
Phật tổ ngồi trên đài sen.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài sen; tòa sen
đài sen; tòa sen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.