- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
nhận; chịu đựng; bị
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
Tôi được tặng một cuốn sách.
được tặng; nhận được quà tặng
Anh ấy được tặng một cuốn sách.
nhận; chịu đựng; bị
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
Tôi được tặng một cuốn sách.
được tặng; nhận được quà tặng
Anh ấy được tặng một cuốn sách.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
nhận; chịu đựng; bị
nhận; chịu đựng; bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.