- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa cúc
中一种花卉植物,花色多样,秋天开放yī zhǒng huāhuì zhíwù、huā sè duōyàng、qiūtiān kāifàng
Hoa cúc là loài hoa của mùa thu.
hoa cúc
中一种花卉,花瓣多,颜色有黄、白、红等,可以泡茶喝yī zhǒng huāhuì, huā huābàn duō, yánsè yǒu huáng、bái、hóng děng, kěyǐ paò chá hē
Trà hoa cúc rất ngon.
hoa cúc
中一种花卉植物,花色多样,秋天开放yī zhǒng huāhuì zhíwù、huā sè duōyàng、qiūtiān kāifàng
Hoa cúc là loài hoa của mùa thu.
hoa cúc
中一种花卉,花瓣多,颜色有黄、白、红等,可以泡茶喝yī zhǒng huāhuì, huā huābàn duō, yánsè yǒu huáng、bái、hóng děng, kěyǐ paò chá hē
Trà hoa cúc rất ngon.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa cúc
hoa cúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hậu môn (lóng)
中身体肛门部位shēntǐ gāngmén bùwèi
Cúc hoa là cúc hoa.
hậu môn (lóng)
中身体肛门部位shēntǐ gāngmén bùwèi
Cúc hoa là cúc hoa.