- 艹thảo(cỏ, cây xanh)
- 采thái(hái, lấy)
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
củ cải trắng muối khô; cải phủ (món dưa củ cải phơi khô)
Cải củ muối là món ăn vặt đặc trưng của vùng Triều Sán.
củ cải trắng muối khô; cải phủ (món dưa củ cải phơi khô)
Cải củ muối là món ăn vặt đặc trưng của vùng Triều Sán.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
củ cải trắng muối khô; cải phủ (món dưa củ cải phơi khô)
củ cải trắng muối khô; cải phủ (món dưa củ cải phơi khô)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.