- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 牙nha(răng)
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh
Hạt giống bắt đầu nảy mầm rồi.
nảy mầm; nảy chồi; manh nha (bắt đầu hình thành)
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.
nảy mầm; manh nha (cả nghĩa bóng)
nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh
Hạt giống bắt đầu nảy mầm rồi.
nảy mầm; nảy chồi; manh nha (bắt đầu hình thành)
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.
nảy mầm; manh nha (cả nghĩa bóng)
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh
nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nảy mầm; chồi nụ; manh nha
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.
nảy mầm; chồi nụ; manh nha
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.