- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lá rụng; lá khô
Mùa thu đến rồi, lá rụng đầy đất.
lá rụng; rụng lá
Mùa thu lá cây sẽ rụng.
lá rụng; cây rụng lá (theo mùa)
Mùa thu lá rụng rất nhiều.
lá rụng; lá khô
Mùa thu đến rồi, lá rụng đầy đất.
lá rụng; rụng lá
Mùa thu lá cây sẽ rụng.
lá rụng; cây rụng lá (theo mùa)
Mùa thu lá rụng rất nhiều.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lá rụng; lá khô
lá rụng; lá khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.