- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cô đơn; hiu quạnh; tịch liêu
Anh ấy trông rất cô đơn.
cô đơn; hiu quạnh; tịch liêu
Anh ấy trông rất cô đơn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cô đơn; hiu quạnh; tịch liêu
cô đơn; hiu quạnh; tịch liêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.