- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trượt bảng; trượt thi (kỳ thi khoa cử)
Anh ấy trượt rồi, rất buồn.
thi trượt; thi rớt
trượt bảng; trượt thi (kỳ thi khoa cử)
Anh ấy trượt rồi, rất buồn.
thi trượt; thi rớt
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trượt bảng; trượt thi (kỳ thi khoa cử)
trượt bảng; trượt thi (kỳ thi khoa cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.