- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
Anh ta bỏ chạy thục mạng.
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
Anh ta bỏ chạy thục mạng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.