- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trốn thoát; bỏ trốn
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
Anh ấy đã trốn thoát.
trốn thoát; bỏ trốn
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
Anh ấy đã trốn thoát.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
trốn thoát; bỏ trốn
trốn thoát; bỏ trốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.