- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trượt cử; không được chọn; thất cử
Anh ấy trượt rồi, rất buồn.
trượt bầu cử; bị loại (trong cuộc bầu chọn)
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
trượt cử; không được chọn; thất cử
Anh ấy trượt rồi, rất buồn.
trượt bầu cử; bị loại (trong cuộc bầu chọn)
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
trượt cử; không được chọn; thất cử
trượt cử; không được chọn; thất cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.