- 艹thảo(cỏ, cây)
- 怱thông(vội vàng)
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
hành lá thái nhỏ; hành băm
Món ăn này có hành lá thái nhỏ.
hành lá thái nhỏ; hành băm
Món ăn này có hành lá thái nhỏ.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hành lá thái nhỏ; hành băm
hành lá thái nhỏ; hành băm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.