- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
bị oan; bị hàm oan
Anh ấy bị oan mà vào tù.
bị oan; chịu oan khuất
bị oan; bị hàm oan
Anh ấy bị oan mà vào tù.
bị oan; chịu oan khuất
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
bị oan; bị hàm oan
bị oan; bị hàm oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.