- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
mông muội; ngu muội; lạc hậu
Anh ấy là một người ngu dốt.
mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết
Anh ấy là một người ngu muội.
mông muội; ngu dốt; lạc hậu
mông muội; ngu muội; lạc hậu
Anh ấy là một người ngu dốt.
mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết
Anh ấy là một người ngu muội.
mông muội; ngu dốt; lạc hậu
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
mông muội; ngu muội; lạc hậu
mông muội; ngu muội; lạc hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng
mông muội; thiếu hiểu biết; lạc hậu
Anh ấy là một người ngu dốt.
mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng
mông muội; thiếu hiểu biết; lạc hậu
Anh ấy là một người ngu dốt.