- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
bị nhục; chịu nhục; mang nhục
中受到羞辱;感到丢脸shòudào xiūrǔ; gǎndào diūliǎn
Anh ấy bị làm cho xấu hổ rồi.
bị sỉ nhục; mang nhục
中遭受羞辱;使人感到不光彩zāoshòu xiūrǔ; shǐ rén gǎndào bù guāngcǎi
Anh ấy bị làm nhục rồi.
bị nhục; chịu nhục; mang nhục
中受到羞辱;感到丢脸shòudào xiūrǔ; gǎndào diūliǎn
Anh ấy bị làm cho xấu hổ rồi.
bị sỉ nhục; mang nhục
中遭受羞辱;使人感到不光彩zāoshòu xiūrǔ; shǐ rén gǎndào bù guāngcǎi
Anh ấy bị làm nhục rồi.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
bị nhục; chịu nhục; mang nhục
bị nhục; chịu nhục; mang nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.