cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
Cỏ bồ là một loại thực vật thủy sinh.
cây bồ; cây bồ nước (Typha)
Cỏ bồ có thể dùng để đan.
cây bồ (Typha); cây sậy
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
Cỏ bồ là một loại thực vật thủy sinh.
cây bồ; cây bồ nước (Typha)
Cỏ bồ có thể dùng để đan.
cây bồ (Typha); cây sậy
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
họ Bồ
địa danh cổ; họ Bồ
họ Bồ
địa danh cổ; họ Bồ