- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)
Nước bốc hơi thành hơi nước.
bốc hơi; bay lên (hơi nước)
Nước bốc hơi vào không khí.
bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)
Nước bốc hơi thành hơi nước.
bốc hơi; bay lên (hơi nước)
Nước bốc hơi vào không khí.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)
bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.