- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
ngành Lam khuẩn (Cyanobacteria)
Cyanobacteria là một trong những sinh vật cổ xưa nhất trên Trái Đất.
ngành Lam khuẩn (Cyanobacteria)
Cyanobacteria là một trong những sinh vật cổ xưa nhất trên Trái Đất.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
ngành Lam khuẩn (Cyanobacteria)
ngành Lam khuẩn (Cyanobacteria)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.