Thổ Phồn (tên gọi cổ của Tây Tạng)
người ngoại tộc; man di (chỉ các dân tộc không phải người Hán)
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
Thổ Phồn (tên gọi cổ của Tây Tạng)
người ngoại tộc; man di (chỉ các dân tộc không phải người Hán)
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thổ Phồn (tên gọi cổ của Tây Tạng)(kế thừa)
Tubo là tên gọi cổ của Tây Tạng.
vương triều Thổ Phồn (thế kỷ 7–11)(kế thừa)
Vương triều Thổ Phồn là một chính quyền hùng mạnh ở Tây Tạng cổ đại.
Thổ Phồn (vương quốc Tây Tạng cổ đại)(kế thừa)
người ngoại tộc; man di (chỉ các dân tộc không phải người Hán)
Khoai lang là một loại thực phẩm rất được ưa chuộng.
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
Thực vật ở đây phát triển rất tươi tốt.
sum suê; tươi tốt
Nơi này rất phồn thịnh.
sinh sôi; phồn thực; nảy nở
Những loài thực vật này sinh sôi rất nhanh.
sinh sôi; phồn thịnh
Loại cây này sinh sôi rất nhanh.
Thổ Phồn (tên gọi cổ của Tây Tạng)(kế thừa)
Tubo là tên gọi cổ của Tây Tạng.
vương triều Thổ Phồn (thế kỷ 7–11)(kế thừa)
Vương triều Thổ Phồn là một chính quyền hùng mạnh ở Tây Tạng cổ đại.
Thổ Phồn (vương quốc Tây Tạng cổ đại)(kế thừa)
người ngoại tộc; man di (chỉ các dân tộc không phải người Hán)
Khoai lang là một loại thực phẩm rất được ưa chuộng.
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
Thực vật ở đây phát triển rất tươi tốt.
sum suê; tươi tốt
Nơi này rất phồn thịnh.
sinh sôi; phồn thực; nảy nở
Những loài thực vật này sinh sôi rất nhanh.
sinh sôi; phồn thịnh
Loại cây này sinh sôi rất nhanh.