vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.
chứa đựng; ẩn chứa
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
chứa đựng; ẩn chứa
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.
chứa đựng; ẩn chứa
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
chứa đựng; ẩn chứa
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tụ lại; tập hợp lại
Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.
tích lũy; tập hợp
chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc
Bức tranh này chứa đựng một nền tảng văn hóa sâu sắc.
tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)
Anh ấy có nội lực rất sâu sắc.
ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)
Bài thơ này chứa đựng triết lý sâu sắc.
tụ lại; tập hợp lại
Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.
tích lũy; tập hợp
chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc
Bức tranh này chứa đựng một nền tảng văn hóa sâu sắc.
tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)
Anh ấy có nội lực rất sâu sắc.
ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)
Bài thơ này chứa đựng triết lý sâu sắc.