làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Anh ấy đang nhổ cỏ.
nắm chặt; vặt (cỏ); bứt
Anh ấy nắm tóc tôi.
// NGHĨA CHÍNHlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.