Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đầm lầy; bụi rậm
Nơi này có rất nhiều đầm lầy.
nơi tụ tập; hang ổ
// NGHĨA CHÍNHđầm lầy; bụi rậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.