- 艹thảo(cỏ, cây)
- 醮tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
tỉnh giấc vì tiếng động
Tôi bị tiếng ồn đánh thức.
tỉnh giấc vì tiếng động
Tôi bị tiếng ồn đánh thức.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
tỉnh giấc vì tiếng động
tỉnh giấc vì tiếng động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.