- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
Đại bàng biển Steller là một loài chim săn mồi lớn.
đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
Đại bàng biển Steller là một loài chim săn mồi lớn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.