- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.