- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Hổ Vĩ Trấn ở Đài Loan.
thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Hổ Vĩ Trấn ở Đài Loan.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.