- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
bệnh tả (từ vay mượn)
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm.
bệnh tả (từ vay mượn)
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bệnh tả (từ vay mượn)
bệnh tả (từ vay mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.