- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
lưng hổ eo gấu (thân hình vạm vỡ, to lớn) [thành ngữ]
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
lưng hổ eo gấu (thân hình vạm vỡ, to lớn) [thành ngữ]
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.